tân phục

Học thuật
Thân thiện
tân phục

Mọi người đều mặc tân phục trong ngày Tết.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quần áo mới: Chỉ trang phục, y phục mới được may hoặc mua, thường dùng trong các dịp đặc biệt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong dịp Tết, mọi người thường mặc tân phục để đi chúc Tết. (Vào ngày Tết, mọi người thường mặc quần áo mới để đi chúc Tết.)
    • ấy rất vui khi được mẹ mua cho bộ tân phục để đi dự tiệc. ( ấy rất vui khi được mẹ mua cho bộ quần áo mới để đi dự tiệc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Diện tân phục": Mặc bộ quần áo mới một cách chỉn chu, đẹp đẽ, thường với ý khoe khoang nhẹ.
    • Cậu háo hức diện tân phục đến trường trong ngày khai giảng. (Cậu háo hức mặc bộ đồ mới đến trường trong ngày khai giảng.)
Biến thể từ gần giống
  • Tân trang (động từ): Sửa sang, làm cho mới lại (thường dùng cho đồ vật, nhà cửa).
    • Gia đình tôi đang tân trang lại ngôi nhà . (Gia đình tôi đang sửa sang lại ngôi nhà .)
  • Y phục (danh từ): Từ Hán Việt chỉ quần áo, trang phục nói chung.
    • Y phục truyền thống của Việt Nam áo dài. (Trang phục truyền thống của Việt Nam áo dài.)
Từ đồng nghĩa
  • Quần áo mới: Cách nói thuần Việt, có nghĩa tương đương.
  • Trang phục mới: Nhấn mạnh hơn về tính thẩm mỹ, bộ đồ chỉnh tề.
Từ trái nghĩa
  • Cựu phục (danh từ): Quần áo (từ Hán Việt, ít dùng trong văn nói hiện đại).
  • Áo quần : Cách nói thuần Việt chỉ quần áo đã qua sử dụng.
tân phục

Mọi người đều mặc tân phục trong ngày Tết.

  1. quần áo mới

Từ chứa "tân phục"